NÓI ĐẾN BẢO HIỂM, NGHĨ ĐẾN BẢO MINH
icon   Tư vấn miễn phí 24/7
Điện thoại : 0903.686.166- 028.2253.4006
Email: nttuyet@baominh.com.vn

Với các chi nhánh phủ rộng trên toàn quốc, phạm vi bảo vệ toàn diện, chi phí hợp lý và dịch vụ giải quyết bồi thường nhanh chóng, chuyên nghiệp, chương trình “Bảo hiểm ô tô” của Bảo Minh sẽ đồng hành và chăm sóc, bảo vệ chiếc xe của bạn một cách hài lòng nhất. 

 

  1. Bảo Minh cung cấp các Gói bảo hiểm xe ô tô toàn diện, đa dạng, phù hợp với nhu cầu và ngân sách của khách hàng, bao gồm: 
  • Gói bắt buộc theo Quy định của Nhà nước khi tham gia giao thông: Bảo hiểm Trách nhiệm Dân sự (TNDS) chủ xe
  • Gói phổ thông bảo vệ với chi phí phù hợp nhất bao gồm: Bảo hiểm TNDS chủ xe, Bảo hiểm vật chất xe cơ bản (đã bao gồm bảo hiểm cháy nổ) và Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe
  • Gói nâng cao cung cấp phạm vi bảo vệ toàn diện nhất. Ngoài các quyền lợi như Gói phổ thông, khách hàng có thể lựa chọn thêm các Điều khoản mở rộng (ví dụ: lựa chọn Ga ra sửa chữa, bảo hiểm mất cắp bộ phận, bảo hiểm xe bị ngập nước…) để có thể an tâm trọn vẹn nhất khi tham gia giao thông. 

 

  1. Những dịch vụ tiện ích bao gồm: 

 

  • Dịch vụ cứu hộ miễn phí khi tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm. Trung tâm cứu hộ của Bảo Minh tại các tỉnh, thành phố lớn
  • Dịch vụ hướng dẫn giải quyết tai nạn & khiếu nại bồi thường 24/7 qua Đường dây nóng 1800588812 
  • Dịch vụ bồi thường nhanh, gọn, chính xác
  • Thông báo tái tục hợp đồng bảo hiểm miễn phí
  • Khách hàng có thể lựa chọn bảo hiểm theo gói hoặc mua rời
  • Các điểm bán bảo hiểm ô tô của Bảo Minh có mặt tại tất cả các tỉnh thành trên toàn quốc

 

CÁC SẢN PHẨM BẢO HIỂM

THUỘC NHÓM NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM XE CƠ GIỚI

A.   Bảo hiểm bắt buộc Trách nhiệm dân sự (dành cho xe ôtô, xe máy) 

          1. Bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới

B.   Bảo hiểm Xe ôtô

          2.  Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe

          3.  Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe

          4.  Bảo hiểm TNDS của chủ xe đối với hàng hoá vận chuyển trên xe

C.   Bảo hiểm Xe môtô-xe máy    

          5.  Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe

          6.  Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe

———————————————————————————

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ:

- Đến các Trụ Sở của Bảo Minh gần nhất; hoặc

- Hotline: 0903.686.166 – Email: nttuyet@baominh.com.vn

 BIỂU PHÍ BẮT BUỘC TNDS CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI (đã bao gồm VAT):

STT

Loại xe

Đơn vị tính

Tổng thanh toán

I

Xe máy

đồng/1 năm

66.000

II

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

   

1

Loại xe dưới 6 chỗ ngồi

đồng/1 năm

436.700

2

Loại xe từ 7 chỗ đến 11 chỗ ngồi

đồng/1 năm

873.400

3

Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan)

đồng/1 năm

1.026.300

III

Xe ô tô kinh doanh vận tải

   

1

Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

831.600

2

6 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.021.900

3

7 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.188.000

4

8 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.387.300

5

9 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.544.400

6

10 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.663.200

7

11 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.821.600

8

12 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.004.200

IV

Xe ô tô chở hàng (xe tải)

   

1

Xe chở hàng dưới 3 tấn

đồng/1 năm

938.300

2

Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấn

đồng/1 năm

1.826.000

3

Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấn

đồng/1 năm

2.516.800

4

Xe chở hàng trên 15 tấn

đồng/1 năm

3.207.600

 

BIỂU PHÍ (1 NĂM) BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE Ô TÔ (Chưa VAT 10%)

1. Phí bảo hiểm vật chất đối với xe ô tô không kinh doanh vận tải (KDVT)

STT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

Dưới 6 năm

6 – 10 năm

11 – 15 năm

16 – 20 năm

Trên 20

năm

1

Ô tô không KDVT dưới 9 chỗ

1,3%

1,4%

1,5%

1,8%

Không nhận bảo hiểm

2

Ô tô không KDVT từ 9 chỗ đến 15 chỗ

3

Ô tô không KDVT trên 15 chỗ

4

Xe tải không KDVT dưới 3 tấn, xe ô tô vừa chở người vừa chở hàng (Xe pickup)

1,3%

1,4%

1,6%

1,7%

5

Xe tải không KDVT từ 3 đến 8 tấn

6

Xe tải không KDVT trên 8 tấn đến 15 tấn

7

Xe tải không KDVT trên 15 tấn, xe chuyên dùng

Ghi chú:

-     Niên hạn sử dụng = Năm tham gia bảo hiểm – Năm sản xuất của xe (Ví dụ: Xe sản xuất năm 2008 khi tham gia bảo hiểm vào năm 2012 được tính niên hạn sử dụng là 4 năm)

-     Phí bảo hiểm trên đây không áp dụng mức khấu trừ (Xe được chi trả 100% phí sửa chữa, thay thế)

2. Phí bảo hiểm vật chất đối với xe ô tô KDVT, áp dụng mức khấu trừ 500.000đ/vụ

STT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

Dưới 3 năm

3 – 5 năm

6 – 8 năm

9 – 11 năm

12 – 15 năm

1

Xe tải KDVT dưới 3 tấn, xe ô tô pickup

1,43

1,47

1,54

1,62

1,72

2

Xe tải KDVT từ 3 tấn tới 8 tấn

1,28

1,32

1,38

1,45

1,54

3

Xe tải KDVT từ 8 tấn tới 15 tấn

1,26

1,30

1,36

1,43

1,52

4

Xe tải KDVT trên 15 tấn, xe chuyên dùng.

1,25

1,29

1,35

1,41

1,44

5

Ô tô KDVT hành khách dưới 6 chỗ

2,00

2,06

2,16

2,26

KBH

6

Ô tô KDVT hành khách từ 6 – 8 chỗ

1,85

1,91

2,00

2,09

2,22

7

Ô tô KDVT hành khách từ 9 – 15 chỗ

1,58

1,63

1,71

1,78

1,89

8

Ô tô KDVT hành khách từ 16 – 30 chỗ

2,47

2,54

2,67

2,79

2,96

9

Ô tô KDVT hành khách từ 16 – 30 chỗ chạy hợp đồng

1,85

1,91

2,00

2,09

2,22

10

Ô tô KDVT hành khách trên 30 chỗ

1,85

1,91

2,00

2,09

2,22

11

Taxi dưới 6 chỗ

2,78

3,47

3,89

KBH

KBH

12

Taxi trên 6 – 8 chỗ

2,72

3,40

3,81

4,22

13

Taxi trên 8 chỗ

2,56

3,19

3,58

3,96

14

Xe buýt

1,64

1,69

1,77

1,86

1,97

15

Ô tô chở hàng đông lạnh

2,62

2,70

2,83

2,96

3,14

16

Ô tô đầu kéo

2,84

2,93

3,07

3,21

3,41

17

Xe rơ-mooc

1,67

1,72

1,80

1,89

2,00

3. Phụ phí bảo hiểm đối với các điều khoản bổ sung

a) Bảo hiểm mới thay thế cũ không trừ khấu hao (Mã số BS01/BM-XCG)

STT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

PHỤ PHÍ BẢO HIỂM (%/STBH)

1

Xe ô tô chở người không KDVT

Dưới 3 năm

0

Từ 3 – 5 năm

0,05

Từ 6 – 8 năm

0,1

Từ 9 – 11 năm

0,12

Từ 12 – 13 năm

0,13

Từ 14 – 15 năm

0,14

Từ 16 – 20 năm

0,6

2

Xe tải, xe pickup không KDVT, xe ô tô chuyên dùng

Năm đầu tiên

0

2 năm

0,1

Từ 3 – 5 năm

0,2

Từ 6 – 8 năm

0,25

Từ 9 – 11 năm

0,45

Từ 12 – 13 năm

0,65

Từ 14 – 15 năm

0,9

Từ 16 – 20 năm

1,2

3

Xe KDVT hành khách dưới 7 chỗ

Dưới 4 năm

0,11

Từ 4 – 10 năm

0,30

4

Xe KDVT hành khách từ 7 chỗ trở lên, xe tải và xe pickup KDVT

Dưới 4 năm

0,18

Từ 4 – 10 năm

0,45

b) Bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa (Mã số BS02/BM-XCG):

b1. Xe ô tô không KDVT

LOẠI XE

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

Dưới 6 năm

6 – 8 năm

9 – 10 năm

11 – 13 năm

14 – 15

năm

Trên 15

năm

Xe chở người, xe chở tiền 0,4%

0,5%

0,6%

0,7%

0,8%

1%

Xe chở người, xe chở tiền 0,36%

0,63%

0,65%

0,65%

0,9

Không bán

 b1. Xe ô tô còn lại (không bao gồm xe taxi, đầu kéo)

Niên hạn sử dụng

Phụ phí bảo hiểm (%/STBH)

Dưới 6 năm

0,27%

Từ 4 – 5 năm

0,36%

Từ 6 – 10 năm

0,63%

c) Bảo hiểm thiệt hại động cơ do thủy kích (Mã số: BS06/BM-XCG)

STT

Loại xe

Phụ phí (%/STBH)

1

Xe không kinh doanh vận tải

0,027%

2

Xe kinh doanh vận tải

0,045%

 

PHÍ BẢO HIỂM TAI NẠN NGƯỜI TRÊN XE

aĐối với chủ xe là người Việt Nam:

STT

SỐ TIỀN BẢO HIỂM (đồng/người/vụ)

TỶ LỆ PHÍ

(%/STBH/người)

1

Tới 20.000.000

0,1%

2 Trên 20.000.000 đến 45.000.000

0,15%

3 Trên 45.000.000 đến 75.000.000

0,30%

4 Trên 75.000.000 đến 200.000.000

0,35%

 

bĐối với chủ xe cơ giới là người nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài bảo hiểm bằng đô la Mỹ (USD):

STT

SỐ TIỀN BẢO HIỂM (USD/người/vụ)

TỶ LỆ PHÍ

(%/STBH/người)

1

Từ 1.000 USD đến 20.000 USD 

0,10%

2  Từ 20.000 USD đến 30.000 USD

0,12%

3 Trên 30.000 USD đến 50.000 USD

0,15%

——————————————————————————-

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ:

- Đến các Trụ Sở của Bảo Minh gần nhất; hoặc

Hotline: 0903.686.166 - Email: nttuyet@baominh.com.vn